Jinko Solar Tiger Pro TR 78M JKM565M-7RL4-V (565W) - ĐIỆN ÁP MÁI
Jinko Solar Tiger Pro TR 78M JKM565M-7RL4-V (565W)

Jinko Solar Tiger Pro TR 78M JKM565M-7RL4-V (565W)

Gọi đặt hàng từ 8h00 - 21h00
Mua ngay

Tấm pin JinkoSolar Tiger Pro TR 78M JKM565M-7RL4-V là sản phẩm thuộc dòng cao cấp Tiger Pro, được áp dụng công nghệ tiên tiến TR với các tế bào loại P để tăng số lượng cell có trong tấm pin, từ đó cho ra hiệu năng cao hơn. JKM565M-7RL4-V có tuổi thọ lâu và ổn định phù hợp với mọi mục đích dự án, đặc biệt là tấm pin đạt chuẩn cho các dự án tiềm năng lớn.

Đặc điểm của tấm pin Jinko Solar Tiger Pro 565W:

  • Sử dụng công nghệ TR trên các tế bào quang điện loại P Mono-crystalline rút ngắn khoảng cách giữa các cell giúp tấm pin có khả năng chứa 156 cells tối đa.
  • Các module jinko này thiết kế dải băng tròn tăng khả năng tái sử dụng hấp thụ ánh sáng và tăng điện năng được tạo ra tối đa 20.67%.
  • Áp dụng công nghệ Half Cut (HC) làm giảm tổn thất lượng điện năng được hấp thụ trong điều kiện môi trường thiếu nắng, bị bóng râm che.
  • Sử dụng công nghệ mới MBB tạo sản lượng điện đầu ra tốt hơn nhờ việc nâng cao hiệu quả của các modules, giảm khoảng cách giữa các busbar và đường dây lưới, nâng cao công suất.
  • Sử dụng mặt kính cường lực dày 3.2 mm chịu lực tốt, lớp chống phản xạ hỗ trợ tối ưu việc hấp thụ ánh sáng của các cell, truyền tải tốc độ cao.
  • Khả năng chống bám bụi tự làm sạch hạn chế chi phí và công sức vệ sinh các tấm pin.
  • Khung hợp kim nhôm cao cấp và hộp đấu dây IP68 tăng khả năng chống thấm nước và làm mát tốt cho dây dẫn.
  • Trọng lượng tấm pin đạt 30.93 kg chịu được sức tải trọng gió lớn 2400 Pa và tuyết 5400 Pa, điều kiện khắc nghiệt.
  • Hệ số chống PID cao hạn chế việc suy giảm dòng điện 0.048%, tăng độ ổn định cũng như tuổi thọ của tấm pin.

Thông số kỹ thuật của tấm pin JINKO Tiger Pro 565W:

Thông số điều kiện chuẩn (STC)

Model JKM565M-7RL4-V
Công suất cực đại (Pmax) 565W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 44.43V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 12.72A
Điện áp hở mạch (Voc) 53.00V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 13.58A
Hiệu suất quang năng mô-dun 20.67%
Ngưỡng nhiệt độ vận hành -40oC ~ +85oC
Ngưỡng điện áp cực đại 1500VDC (IEC)
Dòng cực đại cầu chì 25A
Phân loại Hạng A
Dung sai công suất 0 ~ +3%
*Trong điều kiện tiêu chuẩn, bức xạ mặt trời là 1000 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 25oC

Thông số kỹ thuật điều kiện thường (NOCT)

565Wp
Công suất cực đại (Pmax) 420Wp
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 40.72V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 10.32A
Điện áp mạch hở (Voc) 50.03V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 10.97A
*Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20oC, tốc độ gió 1m/s

Thông số kỹ thuật cơ khí

Loại tế bào quang điện P Type Mono-crystalline
Số lượng cell 156 (2×78)
Kích thước 2411 x 1134 x 35 mm (94.92 x 44.65 x 1.38 inch)
Cân nặng 30.93 kg (62.39 lbs)
Kính mặt trước Kính cường lực 3.2 mm
Loại kính Kính cường lực, có lớp phủ chống phản xạ, chống bám bụi cực tốt
Loại khung Khung hợp kim nhôm
Tiêu chuẩn chống nước IP68
Cáp điện TUV 1×4.0mm2
(+): 290mm , (-): 145mm hoặc tùy chỉnh chiều dài

Thông số nhiệt độ

Hệ số suy giảm công suất -0.35 %/oC
Hệ số suy giảm điện áp -0.28 %/oC
Hệ số suy giảm dòng điện 0.048 %/oC
Nhiệt độ vận hành của cell 45 +/- 2 oC

Tiêu chuẩn chất lượng

Chứng chỉ
  • ISO9001:2015, ISO14001:2015, ISO45001:2018
    certified factory.
  • IEC61215, IEC61730, certified products.
x