Tấm năng lượng mặt trời Canadian HiKu CS3W-440MS (440W) - ĐIỆN ÁP MÁI
Tấm năng lượng mặt trời Canadian HiKu CS3W-440MS (440W)

Tấm năng lượng mặt trời Canadian HiKu CS3W-440MS (440W)

Gọi đặt hàng từ 8h00 - 21h00
Mua ngay

Ngày nay, ngành công nghiệp điện mặt trời đang trở nên rất phát triển và thực tế hơn nhiều so với những năm trước. Nhằm đem đến những sản phẩm cao cấp và chất lượng, các công nghệ được sử dụng ngày càng hiện đại và đạt được hiệu quả ngày càng cao. Đem được nhiều lợi ích về kinh tế, xã hội góp phần bảo vệ môi trường. Trong các hệ thống điện mặt trời, tấm pin là bộ phận quan trong nhất và quyết định cho tổng chi phí của hệ thống. Các tấm pin càng hiện đại năng suất và chất lượng càng cao càng hiệu quả. Mẫu pin Canadian HiKu CS3W-440MS là một dòng sản phẩm mới cao cấp đến từ thương hiệu Canadian nổi tiếng đồng thời sở hữu được nhiều tính năng mới cao cấp được tích hợp đi kèm với sản phẩm và nâng hiệu năng sản phẩm lên mức đáng ngạc nhiên và thuyết phục. Đây sẽ là một dòng sản phẩm hữu ích và phù hợp cho hệ thống điện mặt trời.

Đặc điểm của tấm pin năng lượng mặt trời Canadian CS3W-440MS (440W):

  • Tấm pin sở hữu công suất 440W, bên trên được trang bị kính cường lực cao cấp giúp pin có tuổi thọ cao chống ẩm, chống bụi tốt đáp ứng mọi điều kiện thời tiết khu vực. Đồng thời đảm bảo được độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.
  • Áp dụng quy trình sản xuất kín 100%, hoàn toàn bằng robot nên đảm bảo về chất lượng của các sản phẩm là như nhau và có độ hoàn thiện cao. Tránh gặp các vấn đề kỹ thuật trong quá trình sử dụng lâu dài.
  • Khung nhôm cao cấp được mạ inox có khả năng chiu lực cao lên đến 5400Pa. Cổng kết nối T4 an toàn, chống nước và chịu lực căng vượt trội. Hộp nối dây được bảo vệ theo tiêu chuẩn IP68, vận hành tốt trong mọi điều kiện thời tiết.
  • Áp dụng công nghệ half cell cao cấp giúp tấm pin có thể nâng số cell từ 72 lên 144 mà không làm thay đổi diện tích tấm pin. Việc sử dụng nhiều cell sẽ giúp quá trình hấp thụ và chuyển hóa năng lượng của tấm pin giảm tải hơn, giảm dòng điện đi qua tránh sự quá nóng cho tấm pin từ đó nâng cao thời gian sử dụng cho tấm pin được lâu dài hơn.
  • Một điểm mới trong thiết kế là tấm pin năng lượng 440W này được chia thành hai phần hoạt động riêng biệt so với một phần như trước. Hai phần tấm pin sẽ hoạt động một cách độc lập và hạn chế sự ảnh hưởng của những vùng bóng râm có thể làm hiệu suất tấm pin giảm đáng kể.
  • Tấm pin được chia thành hai phần giúp giảm tác động của các bóng râm trên một phần ảnh hưởng đến hoạt động của phần còn lại so với tấm pin thông thường.
  • Sử dụng công nghệ PERC cho phép tận dụng tối đa các electron từ tế bào mặt trời giúp quá trình chuyển đổi quang điện được hiệu quả hơn. Đóng góp vào việc tăng hiệu suất chung cho cả hệ thống.
  • Có chỉ số đánh giá PTC nằm ở mức cao nhất vượt xa các đối thủ khác là 93,13% đồng thời còn đạt được chứng chỉ tiêu biểu như:l IEC 61215 – 61730: VDE/CE, UL 1703

Thông số kỹ thuật của tấm pin Canadian 440W:

Thông số điều kiện chuẩn

Model CS3W-440MS
Công suất cực đại (Pmax) 440W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 40.1 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 10.98 A
Điện áp hở mạch (Voc) 48.3 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 11.53 A
Hiệu suất quang năng mô-dun 19.92%
Ngưỡng nhiệt độ vận hành -40oC ~ +85oC
Ngưỡng điện áp cực đại 1000V (IEC/UL) hoặc 1500V (IEC/UL)
Tiêu chuẩn chống cháy Lọai 1 (UL 1703) hoặc Hạng C (IEC 61730)
Dòng cực đại cầu chì 20A
Phân loại Hạng A
Dung sai công suất 0 ~ +5W
*Trong điều kiện tiêu chuẩn, bức xạ mặt trời là 1000 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 25oC

Thông số kỹ thuật điều kiện thường

CS3W 440MS
Công suất cực đại (Pmax) 328 W
Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) 37.3 V
Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) 8.79 A
Điện áp mạch hở (Voc) 45.3 V
Dòng điện ngắn mạch (Isc) 9.3 A
*Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20oC, tốc độ gió 1m/s

Thông số kỹ thuật cơ khí

Loại tế bào quang điện Mono-crystalline
Số lượng cell 144 [2 X (12 X 6) ]
Kích thước 2108 X 1048 X 40 mm (83.0 X 41.3 X 1.57 in)
Cân nặng 24.9 kg (54.9 lbs)
Kính mặt trước Kính cường lực 3.2 mm
Chất liệu khung Nhôm anode hóa, gia cường bằng thanh ngang
Hộp đấu dây IP68, 3 đi-ốt bypass
Cáp điện 4 mm2 (IEC), 12 AWG (UL)
Chiều dài dây (kể cả đấu nối) Dọc: 500 mm (19.7 in) (+) / 350mm (13.8 in) (-); Ngang: 1400mm (55.1 in); Đấu nhảy bước: 1670 mm (65.7 in)
Jack kết nối T4 series / H4 UTX / MC4-EVO2

Thông số nhiệt độ

Hệ số suy giảm công suất -0.36 % / oC
Hệ số suy giảm điện áp -0.29 % / oC
Hệ số suy giảm dòng điện 0.05 % / oC
Nhiệt độ vận hành của cell 41 +/- 3 oC

Tiêu chuẩn chất lượng

Chứng chỉ
  • IEC 61215 / IEC 61730: VDE / CE / MCS / CEC AU
  • UL 1703 / IEC 61215 performance: CEC listed (US) / FSEC (US Florida)
  • UL 1703: CSA / IEC61701 ED2: VDE / IEC62716: VDE / IEC60068-2-68: SGS
  • Take-e-way
x